Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
戽斗

hù dǒu

戽斗 là gì?

戽斗 [hù dǒu] có nghĩa là gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 戽斗 trong tiếng Việt

  1. gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng)
  2. hàm dưới nhô ra

Cách đọc và ghi nhớ 戽斗

戽斗 được đọc là hù dǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gầu tát nước (dụng cụ để tưới đồng ruộng); hàm dưới nhô ra”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan