Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
胡蜂

hú fēng

胡蜂 là gì?

胡蜂 [hú fēng] có nghĩa là ong bắp cày; ong vò vẽ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胡蜂 trong tiếng Việt

  1. ong bắp cày
  2. ong vò vẽ

Cách đọc và ghi nhớ 胡蜂

胡蜂 được đọc là hú fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ong bắp cày; ong vò vẽ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan