胡豆
đậu broad (Vicia faba); đậu fava
đậu broad (Vicia faba); đậu fava
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoảng cách lớn; thảm họa; tai họa
›胡适Hú ShìHu Shi (1891-1962), người đề xướng ban đầu của việc viết bằng văn bạch thoại 白話文|白话文[bai2 hua4 wen2]
›胡鄂公Hú È gōngHu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
›胡铨Hú QuánHu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống
›胡诌hú zhōubịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh
›胡锦涛Hú Jǐn tāoHu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013
›胡说八道hú shuō bā dàonói nhảm nhí
›胡锡进Hú Xī jìnHu Xijin (1960-), tổng biên tập của "Thời báo Hoàn Cầu" 環球時報|环球时报[Huan2 qiu2 Shi2 bao4] 2005-2021
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.