虎骨
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) Đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
›虎纹伯劳hǔ wén bó láo(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má hổ (Lanius tigrinus)
›虎符hǔ fúhổ phù (một vật hai mảnh hình con hổ, dùng ở Trung Quốc cổ đại như bằng chứng của quyền lực. Một nửa phù có…
›虎头蜂hǔ tóu fēngcon ong bắp cày
›虎魄hǔ pòbiến thể của 琥珀[hu3 po4]
›虎鲸hǔ jīngcá voi sát thủ (Orcinus orca)
›虎头牌hǔ tóu páiHổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]
›虎门镇Hǔ mén ZhènThị trấn Humen, cũng gọi là Thái Bình 太平[Tai4 ping2], một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quan…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.