护封
bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bảo vệ tay cầm (ví dụ: trên kiếm)
›护国运动Hù guó Yùn dòngChiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护栏hù lánlan can bảo vệ; hàng rào
›护国军Hù guó jūnQuân đội Bảo vệ Quốc gia năm 1915 (nổi dậy chống lại Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3])
›护法hù fǎgiữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)
›护国战争Hù guó Zhàn zhēngChiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护法战争hù fǎ zhàn zhēngChiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›护国战Hù guó zhànChiến tranh Bảo vệ Quốc gia hoặc Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.