华兴会
đảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh hội của Tôn Trung Sơn 同盟會|同盟会[Tong2 meng2 hui4] và Quốc dân đảng
đảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh hội của Tôn Trung Sơn 同盟會|同盟会[Tong2 meng2 hui4] và Quốc dân đảng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành…
›华罗庚Huà Luó gēngHoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc
›华裔Huá yìngười Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
›华西柳莺Huá xī liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
›华西Huá xīTây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)
›华胄Huá zhòu(văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc
›华兹华斯Huá zī huá sīhọ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh
›华美huá měitráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.