华西柳莺
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
›华语Huá yǔNgôn ngữ Trung Quốc
›华兴会Huá xīng huìđảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh…
›华里huá lǐdặm (đơn vị đo khoảng cách của Trung Quốc)
›华西村Huá xī CūnLàng Hoa Tây ở tỉnh Giang Tô 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]
›华西Huá xīTây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)
›华诞huá dàn(trang trọng) sinh nhật; kỷ niệm ngày thành lập một tổ chức
›华表huá biǎocột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.