华西村
Làng Hoa Tây ở tỉnh Giang Tô 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]
Làng Hoa Tây ở tỉnh Giang Tô 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)
›华裔Huá yìngười Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
›华语文能力测验Huá yǔ wén Néng lì Cè yànTOCFL (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)
›华美huá měitráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
›华西柳莺Huá xī liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
›华表huá biǎocột đá cẩm thạch (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
›华诞huá dàn(trang trọng) sinh nhật; kỷ niệm ngày thành lập một tổ chức
›华盖huá gàilọng hoàng gia (ví dụ: mái vòm giống ô trên xe); hào quang; vầng sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.