化验
xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm lab
xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm lab
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›化隆回族自治县Huà lóng Huí zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›化隆Huà lónghuyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›化斋huà zhāikhất thực (của nhà sư)
›化开huà kāilan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy; hoà tan vào chất lỏng
›化身huà shēnhoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng); nhân cách hoá
›化解huà jiěhoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi…
›化装huà zhuāng(diễn viên) hoá trang; cải trang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.