黄皮
cây hoàng bì (Clausena lansium)
cây hoàng bì (Clausena lansium)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường hoàng đạo; giao điểm của hoàng đạo với mặt phẳng quỹ đạo của mặt trăng
›黄石Huáng shíthành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc
›黄石公Huáng Shí gōngHoàng Thạch Công, còn được biết là Hạ Hoàng Công 夏黃公|夏黄公[Xia4 Huang2 gong1] (không rõ năm sinh năm mất), ẩn…
›黄石公三略Huáng Shí gōng Sān lüè"Tam lược của Hoàng Thạch Công", một trong Thất thư binh pháp của Trung Quốc cổ đại
›黄石市Huáng shí shìthành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc
›黄眉姬鹟huáng méi jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)
›黄癣huáng xuǎnbệnh nấm da đầu (bệnh da)
›黄眉林雀huáng méi lín què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.