黄耆 là gì?
黄耆 [huáng qí] có nghĩa là cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).
Nghĩa của từ 黄耆 trong tiếng Việt
- cây thảo đậu
- một chi thực vật Astragalus
- hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Cách đọc và ghi nhớ 黄耆
黄耆 được đọc là huáng qí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .