黄耆
cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)
›黄肛啄花鸟huáng gāng zhuó huā niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)
›黄绿鹎huáng lǜ bēi(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)
›黄胸柳莺huáng xiōng liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe vàng (Phylloscopus cantator)
›黄胸织雀huáng xiōng zhī què(loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt ngực vàng (Ploceus philippinus)
›黄胸鹀huáng xiōng wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Emberiza aureola)
›黄纹拟啄木鸟huáng wén nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima faiostricta)
›黄腰太阳鸟huáng yāo tài yáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đỏ thẫm (Aethopyga siparaja)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.