Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
黄耆黃耆

huáng qí

黄耆 là gì?

黄耆 [huáng qí] có nghĩa là cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 黄耆 trong tiếng Việt

  1. cây thảo đậu
  2. một chi thực vật Astragalus
  3. hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cách đọc và ghi nhớ 黄耆

黄耆 được đọc là huáng qí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan