黄秋葵
đậu bắp (Hibiscus esculentus); mướp tây
đậu bắp (Hibiscus esculentus); mướp tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư…
›黄种huáng zhǒngchủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ
›黄简Huáng jiǎnWrigley's Juicy Fruit (thương hiệu)
›黄石港区Huáng shí gǎng qūquận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
›黄粉虫huáng fěn chóngsâu bột (Tenebrio molitor)
›黄石港Huáng shí gǎngquận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
›黄粱一梦huáng liáng yī mèngxem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]
›黄石市Huáng shí shìthành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.