Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huán

锾 là gì?

[huán] có nghĩa là đơn vị đo lường cổ đại; đơn vị tiền tệ cổ đại.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 锾 trong tiếng Việt

  1. đơn vị đo lường cổ đại
  2. đơn vị tiền tệ cổ đại

Cách đọc và ghi nhớ 锾

được đọc là huán, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đơn vị đo lường cổ đại; đơn vị tiền tệ cổ đại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan