欢 là gì?
欢 [huān] có nghĩa là ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 歡|欢[huan1].
Nghĩa của từ 欢 trong tiếng Việt
- ồn ào
- ầm ĩ
- biến thể của 歡|欢[huan1]
Cách đọc và ghi nhớ 欢
欢 được đọc là huān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 歡|欢[huan1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .