Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huān

欢 là gì?

[huān] có nghĩa là ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 歡|欢[huan1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 欢 trong tiếng Việt

  1. ồn ào
  2. ầm ĩ
  3. biến thể của 歡|欢[huan1]

Cách đọc và ghi nhớ 欢

được đọc là huān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 歡|欢[huan1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan