华南冠纹柳莺
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)
›华南Huá nánMiền Nam Trung Quốc
›华北事变Huá běi Shì biànSự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc…
›华商报Huá Shāng BàoTin Thương mại Trung Quốc (báo)
›华北Huá běiBắc Trung Quốc
›华商晨报Huá shāng Chén bàoTin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)
›华严宗Huá yán zōngTrường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
›华侨Huá qiáoHoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.