Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
横断山脉橫斷山脈

Héng duàn shān mài

横断山脉 là gì?

横断山脉 [Héng duàn shān mài] có nghĩa là núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 横断山脉 trong tiếng Việt

núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng

Cách đọc và ghi nhớ 横断山脉

横断山脉 được đọc là Héng duàn shān mài, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên và đông Tây Tạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan