Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
恒河猴恆河猴

Héng hé hóu

恒河猴 là gì?

恒河猴 [Héng hé hóu] có nghĩa là khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恒河猴 trong tiếng Việt

  1. khỉ rhesus (Macaca mulatta)
  2. khỉ rhesus
  3. nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ

Cách đọc và ghi nhớ 恒河猴

恒河猴 được đọc là Héng hé hóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khỉ rhesus (Macaca mulatta); khỉ rhesus; nghĩa đen: khỉ sông Hằng ở miền bắc Ấn Độ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan