横幅标语
băng rôn khẩu hiệu
băng rôn khẩu hiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộn thư ngang; băng rôn; dải biểu ngữ
›横坐标héng zuò biāotọa độ ngang; hoành độ
›横峰县Héng fēng xiànhuyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›横峰Héng fēnghuyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
›横心héng xīntự răn lòng; tự nhủ phải cứng rắn; quyết tâm
›横山乡Héng shān xiāngxã Hành Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›横截héng jiécắt ngang; mặt cắt ngang; ngang qua
›横山县Héng shān Xiànhuyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.