古诗
thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển
thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)
›古语gǔ yǔngôn ngữ cổ; biểu đạt cũ
›古装剧gǔ zhuāng jùphim cổ trang
›古装gǔ zhuāngtrang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)
›古诺Gǔ nuòGounod (tên); Charles Gounod (1818-1893), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc opera người Pháp
›古兰经Gǔ lán jīngkinh Koran
›古迹gǔ jìdi tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4]
›古蔺县Gǔ lìn xiànhuyện Gulin ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.