股市
thị trường chứng khoán
thị trường chứng khoán
股市 thường mang nghĩa “thị trường chứng khoán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 股市, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm cơ tứ đầu; cơ đùi
›股息gǔ xīcổ tức
›股动脉gǔ dòng màiđộng mạch đùi
›股栗gǔ lì(văn học) run rẩy vì sợ hãi
›股利gǔ lìcổ tức
›股价gǔ jiàgiá cổ phiếu; giá cổ phần
›股份有限公司gǔ fèn yǒu xiàn gōng sīcông ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần; tập đoàn
›股掌gǔ zhǎng(có ai đó trong) lòng bàn tay; cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.