古斯塔夫·多雷
Gustave Dore (1832-1883), nghệ sĩ và nhà điêu khắc người Pháp
Gustave Dore (1832-1883), nghệ sĩ và nhà điêu khắc người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử…
›古斯塔夫·施特雷泽曼Gǔ sī tǎ fū · Shī tè léi zé mànGustav Stresemann (Thủ tướng và Bộ trưởng Ngoại giao trong thời Cộng hòa Weimar)
›古新世Gǔ xīn shìThế Paleocene (thời kỳ địa chất từ 65 triệu đến 55 triệu năm trước)
›古文明gǔ wén míngnền văn minh cổ đại
›古新统gǔ xīn tǒngHệ Paleocene (địa chất)
›古方gǔ fāngđơn thuốc cổ
›古文字学gǔ wén zì xuénghiên cứu chữ cổ
›古早gǔ zǎo(Đài Loan) thời xưa; thời trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.