孤沙锥
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô đơn; đơn độc
›孤男寡女gū nán guǎ nǚmột người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân; người độc thân; một nam một nữ ở cùng nhau (thường…
›孤寡gū guǎtrẻ mồ côi và góa phụ; cô đơn; sự cô đơn
›孤寒gū háncô đơn và nghèo khó; khiêm nhường; (tiếng Quảng Đông) keo kiệt
›孤掌难鸣gū zhǎng nán míngKhó vỗ tay chỉ với một bàn tay.; Phải có đôi mới làm nên chuyện.; Khó đạt được điều gì nếu không có sự hỗ trợ
›孤注一掷gū zhù yī zhìđánh cược tất cả vào một lần
›孤拔Gū báAmédée Courbet (1826-1885), đô đốc Pháp đã giành được một loạt chiến thắng quan trọng trên đất liền và trên…
›孤拐gū guǎixương gò má; mắt cá chân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.