固守
phòng thủ vững chắc; cố thủ; bám chặt
phòng thủ vững chắc; cố thủ; bám chặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố định; gắn chặt; đặt cố định; đã cố định; ổn định; thường xuyên
›固执gù zhíbướng bỉnh; cứng đầu; chấp nhất; bám vào
›固始县Gù shǐ xiànhuyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
›固安Gù ānhuyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›固始Gù shǐhuyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
›固安县Gù ān xiànhuyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›固执己见gù zhí jǐ jiànkhăng khăng giữ ý kiến của mình
›固定型思维gù dìng xíng sī wéitư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.