古生物学家
nhà cổ sinh vật học; nhà cổ sinh vật
nhà cổ sinh vật học; nhà cổ sinh vật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cổ sinh vật học
›古生物gǔ shēng wùcổ sinh vật
›古登堡Gǔ dēng bǎoGutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg…
›古田Gǔ tiánhuyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›古田县Gǔ tián xiànhuyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›古生代Gǔ shēng dàikỷ Paleozoic, đại địa chất từ 545-250 triệu năm trước, bao gồm kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪, kỷ Ordovic 奧陶紀|奥陶纪, kỷ…
›古琴gǔ qíncổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay
›古盗鸟gǔ dào niǎoArchaeoraptor (khủng long giống chim)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.