古生代
kỷ Paleozoic, đại địa chất từ 545-250 triệu năm trước, bao gồm kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪, kỷ Ordovic 奧陶紀|奥陶纪, kỷ Silur 志留紀|志留纪, kỷ Devon 泥盆紀|泥盆纪, kỷ Carboniferous 石炭紀|石炭纪, kỷ Permi 二疊紀|二叠纪
kỷ Paleozoic, đại địa chất từ 545-250 triệu năm trước, bao gồm kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪, kỷ Ordovic 奧陶紀|奥陶纪, kỷ Silur 志留紀|志留纪, kỷ Devon 泥盆紀|泥盆纪, kỷ Carboniferous 石炭紀|石炭纪, kỷ Permi 二疊紀|二叠纪
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg…
›古琴gǔ qíncổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay
›古生物gǔ shēng wùcổ sinh vật
›古玩店gǔ wán diàncửa hàng đồ cổ
›古生物学gǔ shēng wù xuécổ sinh vật học
›古玩gǔ wánđồ cổ; đồ cổ ngoạn
›古生物学家gǔ shēng wù xué jiānhà cổ sinh vật học; nhà cổ sinh vật
›古特雷斯Gǔ tè léi sīAntónio Guterres (1949-), tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.