国营
doanh nghiệp nhà nước; đã quốc hữu hóa
doanh nghiệp nhà nước; đã quốc hữu hóa
国营 thường mang nghĩa “doanh nghiệp nhà nước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国营 cùng cụm 国营企业 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
doanh nghiệp vận hành bởi nhà nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp vận hành bởi nhà nước
›国界guó jièranh giới quốc gia; biên giới giữa các nước
›国漫guó mànTruyện tranh Trung Quốc
›国父guó fùcha hoặc người sáng lập một quốc gia; Quốc Phụ (Tôn Trung Sơn)
›国玺guó xǐngọc tỷ quốc gia
›国法guó fǎquốc pháp
›国产guó chǎnsản xuất trong nước
›国民党军队guó mín dǎng jūn duìquân đội Quốc Dân Đảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.