过于
quá mức; quá
quá mức; quá
过于 thường mang nghĩa “quá mức; quá”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 过于 cùng cụm 莫过于 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không gì có thể vượt qua
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn; sốc phản vệ
›过早guò zǎoquá sớm; không đúng lúc; (tiếng địa phương) ăn sáng; bữa sáng
›过敏性guò mǐn xìngquá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ
›过敏guò mǐnquá nhạy cảm; dị ứng
›过期guò qīquá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
›过日子guò rì zisống cuộc sống của mình; trải qua ngày tháng; sống chung
›过敏性休克guò mǐn xìng xiū kèsốc phản vệ
›过早起爆guò zǎo qǐ bàokích nổ sớm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.