国有
quốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước
quốc hữu; công cộng; sở hữu chính phủ; sở hữu nhà nước
国有 thường mang nghĩa “quốc hữu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国有 cùng cụm 国有企业 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
doanh nghiệp nhà nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc hữu hóa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công ty nhà nước
›国有企业guó yǒu qǐ yèdoanh nghiệp nhà nước
›国有化guó yǒu huàquốc hữu hóa
›国有资产监督管理委员会Guó yǒu Zī chǎn Jiān dū Guǎn lǐ Wěi yuán huìỦy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước (SASAC)
›国会大厦guó huì dà shàtòa nhà quốc hội
›国柄guó bǐngquyền lực nhà nước
›国书guó shūthư ủy nhiệm (của nhà ngoại giao); tài liệu trao đổi giữa các quốc gia; sách lịch sử quốc gia hoặc triều đại
›国会议长guó huì yì zhǎngchủ tịch (hoặc phát ngôn viên, v.v.) của quốc hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.