过誉
khen ngợi quá mức; Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy
khen ngợi quá mức; Tôi thực sự không xứng đáng với nhiều lời khen như vậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá mức
›过细guò xìcực kỳ cẩn thận; tỉ mỉ; quá mức chú ý
›过载guò zàiquá tải
›过继guò jìnhận làm con nuôi; cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)
›过街老鼠guò jiē lǎo shǔai đó hoặc điều gì đó bị mọi người căm ghét; mục tiêu bị chế giễu; điều bị nguyền rủa; xem…
›过路人guò lù rénngười qua đường
›过街天桥guò jiē tiān qiáocầu đi bộ trên cao; cầu vượt cho người đi bộ
›过路费guò lù fèiphí cầu đường (phí sử dụng đường)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.