广结良缘
được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)
được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Làm việc giỏi cần có công cụ tốt (thành ngữ). Công cụ tốt là điều kiện tiên quyết để thực hiện thành công…
›官运亨通guān yùn hēng tōng(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
›广开言路guǎng kāi yán lùkhuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)
›恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìngkhiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)
›恭贺佳节gōng hè jiā jiéchúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
›感天动地gǎn tiān dòng dì(thành ngữ) cảm động lòng trời
›感恩图报gǎn ēn tú bàobiết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
›感情用事gǎn qíng yòng shìhành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.