广藿香
(thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)
(thực vật) cây hoắc hương (Pogostemon cablin)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tập đoàn Quảng cáo Quốc tế China Mass Media
›广袤guǎng màorộng lớn
›广义相对论guǎng yì xiāng duì lùnthuyết tương đối rộng; thuyết hấp dẫn của Einstein
›广义guǎng yìnghĩa rộng; nghĩa tổng quát
›广西省Guǎng xī ShěngTỉnh Quảng Tây, chính thức (từ năm 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区[Guang3 xi1…
›广砚Guǎng YànQuảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)
›广角guǎng jiǎogóc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng
›广目天Guǎng mù tiānTỳ Lư Phạt Xá (một trong Tứ Đại Thiên Vương)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.