广阔
rộng; rộng lớn
rộng; rộng lớn
广阔 thường mang nghĩa “rộng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 广阔, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
du hành rộng rãi (đặc biệt là đạo sĩ hoặc nhà sư)
›广谱guǎng pǔphổ rộng
›广角镜头guǎng jiǎo jìng tóucảnh quay góc rộng
›广角镜guǎng jiǎo jìngống kính góc rộng
›广角guǎng jiǎogóc rộng; toàn cảnh; bóng góc nhìn rộng
›广陵Guǎng língquận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›广陵区Guǎng líng qūquận Quảng Lăng của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›广丰县Guǎng fēng xiànhuyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.