高层
cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao
cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao
高层 thường mang nghĩa “cao tầng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 高层, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giám đốc điều hành cấp cao
›高层建筑gāo céng jiàn zhùtòa nhà cao tầng; nhà chọc trời
›高层旅馆gāo céng lǚ guǎnkhách sạn sang trọng; khách sạn cao cấp
›高层云gāo céng yúnmây tầng trung; mây tầng cao
›高尚gāo shàngcao quý; cao thượng; tinh tế; tuyệt vời
›高山gāo shānnúi cao
›高寒gāo háncao và lạnh (khu vực núi)
›高山区gāo shān qūkhu vực núi cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.