羔
羔 là gì?
羔 [gāo] có nghĩa là cừu non.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 羔 trong tiếng Việt
cừu non
Cách đọc và ghi nhớ 羔
羔 được đọc là gāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cừu non”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .