Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gāo

高 là gì?

[gāo] có nghĩa là cao; khoảng trên trung bình; to; lớn; (kính ngữ) của bạn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高 trong tiếng Việt

  1. cao
  2. khoảng trên trung bình
  3. to
  4. lớn
  5. (kính ngữ) của bạn

Cách đọc và ghi nhớ 高

được đọc là gāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cao; khoảng trên trung bình; to; lớn; (kính ngữ) của bạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan