大黄冠啄木鸟
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)
›大龄dà línglớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)
›大黄鱼dà huáng yúcá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông
›大黄dà huángđại hoàng (thực vật)
›大黄蜂dà huáng fēngong nghệ
›大麻里乡Dà má lǐ xiāngThị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali…
›大鼓dà gǔtrống bass
›大麻里Dà má lǐThị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.