大红鼻子
mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức); mũi rượu mạnh
mũi đỏ tấy (thường liên quan đến bệnh rosacea hoặc uống rượu quá mức); mũi rượu mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) hồng hạc lớn (Phoenicopterus roseus)
›大紫胸鹦鹉dà zǐ xiōng yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cổ đỏ của Lord Derby (Psittacula derbiana)
›大红袍dà hóng páomột loại trà ô long đắt tiền
›大紫荆勋章dà zǐ jīng xūn zhāngHuân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông
›大红灯笼高高挂Dà hóng Dēng lóng Gāo gāo GuàĐèn lồng đỏ treo cao (1991), phim của Trương Nghệ Mưu 張藝謀|张艺谋[Zhang1 Yi4 mou2]
›大绝灭dà jué miètuyệt chủng hàng loạt
›大红大绿dà hóng dà lǜmàu sắc sặc sỡ; lòe loẹt
›大绿雀鹎dà lǜ què bēi(loài chim ở Trung Quốc) iora lớn (Aegithina lafresnayei)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.