大旱之望云霓
xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
›大日如来Dà rì rú láiTỳ Lô Giá Na, Phật của sự giác ngộ tối thượng
›大旗dà qícờ lớn
›大族dà zúgia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
›大明历Dà míng lìlịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi 祖沖之|祖冲之 thiết lập
›大于dà yúlớn hơn; to hơn; nhiều hơn
›大明湖Dà míng HúHồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›大方县Dà fāng xiànHuyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.