大会
đại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
đại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
大会 thường mang nghĩa “đại hội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大会 cùng cụm 人民大会堂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đại lễ đường Nhân dân (ở Bắc Kinh)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại hội đại biểu toàn quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại hội đồng Liên Hợp Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người dự thảo báo cáo đại hội
›大暑Dà shǔĐại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6…
›大月氏Dà Yuè zhīĐại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán
›大明湖Dà míng HúHồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›大有希望dà yǒu xī wàngcó cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
›大月dà yuètháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày
›大智慧dà zhì huìtrí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
›大月支Dà Yuè zhībiến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.