大汗淋漓
mồ hôi đầm đìa
mồ hôi đầm đìa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đổ mồ hôi nhiều
›大江健三郎Dà jiāng Jiàn sān lángOe Kenzaburo (1935-) tiểu thuyết gia người Nhật và là người đoạt giải Nobel năm 1994
›大汶口文化Dà wèn kǒu wén huàVăn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]…
›大水dà shuǐlũ lụt
›大沙河Dà shā Hésông Dasha (tên của các con sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)
›大氧吧dà yǎng bānguồn oxy (của rừng và khu bảo tồn thiên nhiên); (cliché) lá phổi của hành tinh
›大沙锥dà shā zhuī(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ giun Swinhoe (Gallinago megala)
›大气环流dà qì huán liútuần hoàn khí quyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.