大会报告起草人
người dự thảo báo cáo đại hội
người dự thảo báo cáo đại hội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]
›大暑Dà shǔĐại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6…
›大月氏Dà Yuè zhīĐại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán
›大有希望dà yǒu xī wàngcó cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
›大明湖Dà míng HúHồ Đại Minh ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
›大月dà yuètháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày
›大月支Dà Yuè zhībiến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]
›大智慧dà zhì huìtrí tuệ và kiến thức lớn (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.