大黄
đại hoàng (thực vật)
đại hoàng (thực vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông
›大斋节dà zhāi jiéđại lễ nhịn ăn; Mùa Chay của Kitô giáo
›大麻鳽dà má yán(loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)
›大黄冠啄木鸟dà huáng guān zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)
›大麻里乡Dà má lǐ xiāngThị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali…
›大黄蜂dà huáng fēngong nghệ
›大麻里Dà má lǐThị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali…
›大麻哈鱼dà má hǎ yúxem 大馬哈魚|大马哈鱼[da4 ma3 ha3 yu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.