大化县
huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›大势至菩萨Dà shì zhì Pú sàBồ Tát Đại Thế Chí
›大胜dà shèngđánh bại quyết định; chiến thắng quyết định; đại thắng; chiến thắng lớn
›大司农dà sī nóngĐại Thần Nông trong triều đình Trung Hoa cổ đại, một trong Chín Vị Quan 九卿[jiu3 qing1]
›大匠dà jiàngthợ thủ công lành nghề; chức quan thời nhà Hán
›大半dà bànhơn một nửa; phần lớn; đa số; có lẽ; có khả năng nhất
›大势所趋dà shì suǒ qūxu hướng chung; xu thế không thể cưỡng lại
›大半夜dà bàn yègiữa đêm khuya
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.