大鸿胪
Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) ô tác lớn (Otis tarda)
›大鹃鵙dà juān jú(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Coracina macei)
›大凤头燕鸥dà fèng tóu yàn ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)
›大丽花dà lì huāhoa thược dược (từ mượn)
›大麦dà màiđại mạch
›大鸣大放运动Dà míng dà fàng Yùn dòngxem 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4]
›大鹏dà péngchim khổng lồ trong truyền thuyết
›大鹏鸟dà péng niǎochim Roc (chim săn mồi huyền thoại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.