大范围
quy mô lớn
quy mô lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lễ hội lớn; vấn đề quan trọng; nguyên tắc lớn; phẩm cách đạo đức cao
›大笔dà bǐ(trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư pháp; một số tiền lớn
›大笑dà xiàocười lớn; một trận cười sảng khoái
›大篆dà zhuànđại triện; dùng hẹp cho 籀文; dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần
›大管dà guǎnkèn fagot
›大篷车dà péng chēxe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng
›大箐山Dà qìng shānhuyện Đại Thanh Sơn ở tỉnh Hắc Long Giang
›大米dà mǐgạo (đã xay vỏ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.