大港
Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Đại Cảng, khu vực trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Đại Cảng trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu phó tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3…
›大湄公河次区域Dà Méi gōng hé cì qū yùTiểu vùng Sông Mê Kông mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam
›大渡河Dà dù HéSông Đại Độ ở Tứ Xuyên
›大湖Dà húthị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›大清帝国Dà Qīng Dì guóĐế quốc Đại Thanh (1644-1911)
›大湖乡Dà hú xiāngthị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›大清Dà Qīngtriều đại Nhà Thanh (1644-1911)
›大溪豆干Dà xī dòu gānđậu phụ khô làm ở Đại Khê, một quận của Đào Viên, Đài Loan nổi tiếng với đậu phụ khô 豆干[dou4gan1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.