达芬西
xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]
xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›达致dá zhìđạt được; đạt tới
›达美航空Dá měi Háng kōngDelta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia
›达菲dá fēioseltamivir; Tamiflu
›达罗毗荼Dá luó pí túDravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
›达兰萨拉Dá lán sà lāDharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong
›达观dá guānnhìn nhận sự việc một cách triết lý
›达累斯萨拉姆Dá lèi sī Sà lā mǔDar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.