Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大恭

dà gōng

大恭 là gì?

大恭 [dà gōng] có nghĩa là (văn học) phân; chất thải.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大恭 trong tiếng Việt

  1. (văn học) phân
  2. chất thải

Cách đọc và ghi nhớ 大恭

大恭 được đọc là dà gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) phân; chất thải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan