大哥
anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp
anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp
大哥 thường mang nghĩa “anh trai cả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 大哥 cùng cụm 老大哥 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
anh cả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); điện thoại cục gạch; ông trùm
›大唐Dà Tángtriều đại nhà Đường (618-907)
›大呼拉尔Dà hū lā ěrĐại Khural Quốc gia hoặc Đại Hội đồng Nhà nước, quốc hội Mông Cổ
›大唐西域记Dà Táng Xī yù JìĐại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4], biên soạn bởi Biện Cơ 辯機|辩机[Bian4…
›大吞噬细胞dà tūn shì xì bāođại thực bào
›大员dà yuánquan chức cao cấp
›大咖dà kāngười có tầm ảnh hưởng; người chơi chính; nhân vật quan trọng
›大哭dà kūkhóc to
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.