达菲
oseltamivir; Tamiflu
oseltamivir; Tamiflu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong
›达芬西Dá fēn xīxem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]
›达观dá guānnhìn nhận sự việc một cách triết lý
›达致dá zhìđạt được; đạt tới
›达美航空Dá měi Háng kōngDelta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia
›达赖喇嘛Dá lài Lǎ maĐạt Lai Lạt Ma
›达罗毗荼Dá luó pí túDravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
›达达尼尔海峡Dá dá ní ěr Hǎi xiáEo biển Dardanelles; tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Çanakkale Boğazı
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.